Là một thiết bị nâng hạ quan trọng, tời có nhiều ưu điểm: Nâng cao hiệu quả công việc:
Máy tời có khả năng nâng nhanh và có thể nâng các vật nặng một cách hiệu quả, tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công.
Đảm bảo an toàn lao động: Máy tời được trang bị nhiều thiết bị bảo vệ an toàn, chẳng hạn như bảo vệ quá tải, bộ giới hạn tải, v.v., để đảm bảo an toàn cho người lao động. Linh hoạt và đa chức năng: Máy tời phù hợp với nhiều tình huống làm việc khác nhau và có thể được sử dụng trong xây dựng, cảng, điện lực và các ngành công nghiệp khác để đáp ứng các nhu cầu khác nhau.
Điều khiển độ chính xác cao: Tời có chức năng điều khiển trọng lượng và chiều cao chính xác, cho phép vận hành chính xác và nâng cao chất lượng công việc. Tuổi thọ cao và độ bền: Tời được làm từ vật liệu chất lượng cao, có khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn tốt, có thể chịu được sử dụng lâu dài và tải trọng nặng.
Tiết kiệm không gian: Máy tời có thiết kế nhỏ gọn, chiếm ít diện tích, giúp dễ dàng cất giữ và di chuyển.
Dễ vận hành: Máy tời có giao diện vận hành đơn giản và dễ sử dụng, giúp người vận hành có thể nhanh chóng bắt đầu sử dụng.
Chất lượng cao và độ tin cậy: Tời kéo sử dụng công nghệ và tiêu chuẩn tiên tiến quốc tế, đảm bảo chất lượng và tuổi thọ cao.
Yêu cầu tùy chỉnh: Tời có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng để đáp ứng các yêu cầu ứng dụng khác nhau.
Bảo vệ môi trường và tiết kiệm năng lượng: Một số tời kéo được vận hành bằng điện hoặc thủy lực, có mức tiêu thụ năng lượng thấp hơn và ít gây ô nhiễm môi trường hơn.
Tời điện kiểu JM
Tải trọng tối đa: 0,5-200 tấn
Khả năng chịu tải của dây cáp thép: 20-3600m
Tốc độ làm việc: 5-20m/phút (Tốc độ đơn và tốc độ kép)
Nguồn điện: 220V-690V, 50Hz/60Hz, 3 pha
| Kiểu | Tải định mức (kN) | Tốc độ định mức (m/phút) | Sức chứa dây (m) | Đường kính dây (mm) | Loại động cơ | Công suất động cơ (kW) |
| JM1 | 10 | 15 | 100 | 9.3 | Y112M-6 | 3 |
| JM2 | 20 | 16 | 150 | 13 | Y160M-6 | 7.5 |
| JM5 | 50 | 10 | 270 | 21,5 | YZR160L-6 | 11 |
| JM8 | 80 | 8 | 250 | 26 | YZR180L-6 | 15 |
| JM10 | 100 | 8 | 170 | 30 | YZR200L-6 | 22 |
| JM16 | 160 | 10 | 500 | 37 | YZR250M2-8 | 37 |
| JM20 | 200 | 10 | 600 | 43 | YZR280S-8 | 45 |
| JM25 | 250 | 9 | 700 | 48 | YZR280M-8 | 55 |
| JM32 | 320 | 9 | 700 | 56 | YZR315S-8 | 75 |
| JM50 | 500 | 9 | 800 | 65 | YZR315M-8 | 90 |
Tời điện loại JK
Tải trọng tối đa: 0,5-60 tấn
Khả năng chịu tải của dây cáp thép: 20-500m
Tốc độ làm việc: 20-35m/phút (Tốc độ đơn và tốc độ kép)
Nguồn điện: 220V-690V, 50Hz/60Hz, 3 pha
| Các thông số cơ bản | Tải định mức | Tốc độ trung bình của dây | Sức chịu tải của dây thừng | Đường kính dây | Công suất điện từ | Kích thước tổng thể | Tổng trọng lượng |
| Người mẫu | KN | m/phút | m | mm | KN | mm | kg |
| JK0.5 | 5 | 22 | 190 | 7.7 | 3 | 620×701×417 | 200 |
| JK1 | 10 | 22 | 100 | 9.3 | 4 | 620×701×417 | 300 |
| JK1.6 | 16 | 24 | 150 | 12,5 | 5.5 | 945×996×570 | 500 |
| JK2 | 20 | 24 | 150 | 13 | 7.5 | 945×996×570 | 550 |
| JK3.2 | 32 | 25 | 290 | 15,5 | 15 | 1325×1335×840 | 1011 |
| JK5 | 50 | 30 | 300 | 21,5 | 30 | 1900×1620×985 | 2050 |
| JK8 | 80 | 25 | 160 | 26 | 45 | 1533×1985×1045 | 3000 |
| JK10 | 100 | 30 | 300 | 30 | 55 | 2250×2500×1300 | 5100 |
ĐÓNG GÓI VÀ THỜI GIAN GIAO HÀNG
Chúng tôi có hệ thống an ninh sản xuất hoàn chỉnh và đội ngũ công nhân giàu kinh nghiệm để đảm bảo giao hàng đúng hạn hoặc sớm hơn dự kiến.
Sức mạnh chuyên nghiệp.
Sức mạnh của nhà máy.
Nhiều năm kinh nghiệm.
Chỉ cần một điểm là đủ.
10-15 ngày
15-25 ngày
30-40 ngày
30-40 ngày
30-35 ngày
Công ty National Station chuyên xuất khẩu thùng gỗ dán tiêu chuẩn, pallet gỗ hoặc container 20ft & 40ft. Hoặc theo yêu cầu của quý khách.