Cần cẩu lắp đặt dầm cầu được ứng dụng trong xây dựng cầu đường bộ, đường sắt, chức năng chính là nâng hạ các đoạn dầm cầu đúc sẵn và vận chuyển đến các trụ cầu đúc sẵn. Nó khác biệt rất nhiều so với các loại cần cẩu thông thường và có yêu cầu an toàn cao.
Cần cẩu phóng lắp đặt dầm cầu chủ yếu bao gồm dầm chính, cần trục, dầm dẫn hướng dưới, chân trước và chân sau, chân chống phụ, cần cẩu dầm treo, cần trục và hệ thống điện thủy lực. Áp dụng cho việc lắp đặt dầm đơn giản một nhịp với ba mức nhịp khác nhau, đạt hiệu quả vận hành cao.
Cần cẩu phóng lắp đặt dầm cầu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng đường cao tốc và đường sắt. Máy này được sử dụng để lắp đặt dầm hộp bê tông cho các tuyến đường sắt chở khách tốc độ cao (250km, 350km). Máy phù hợp với dầm có nhịp bằng nhau hoặc nhịp khác nhau, có thể là 20m, 24m, 32m và 50m. Phần phía sau có hai trụ đỡ. Một trong các trụ đỡ là cột hình chữ "C" với công nghệ xoay và gấp gọn. Công nghệ cột hình chữ "C" giúp tiết kiệm không gian di chuyển và cho phép xe vận chuyển dầm di chuyển qua đường hầm.
HY Crane đã thiết kế một thiết bị phóng cầu vượt có trọng tải 120 tấn, dài 55 mét tại Philippines vào năm 2020.
Công suất: 50-250 tấn
Khoảng: 30-6 giờ
Chiều cao nâng: 5,5M-11m
Tầng lớp lao động: A3
Năm 2018, chúng tôi đã cung cấp một thiết bị phóng cầu có tải trọng 180 tấn, nhịp dài 40 mét cho khách hàng Indonesia.
Công suất: 50-250 tấn
Khoảng: 30-6 giờ
Chiều cao nâng: 5,5M-11m
Tầng lớp lao động: A3
Dự án này là một hệ thống phóng dầm dài 53 mét, trọng tải 180 tấn tại Bangladesh, năm 2021.
Công suất: 50-250 tấn
Khoảng: 30-6 giờ
Chiều cao nâng: 5,5M-11m
Tầng lớp lao động: A3
Được ứng dụng trên đường núi, hệ thống phóng chùm tia 100 tấn, 40 mét tại Algeria, năm 2022.
Công suất: 50-250 tấn
Khoảng: 30-6 giờ
Chiều cao nâng: 5,5M-11m
Tầng lớp lao động: A3
| MCJH50/200 | MCJH40/160 | MCJH40/160 | MCJH35/100 | MCJH30/100 | |
| Khả năng nâng | 200 tấn | 160 tấn | 120 tấn | 100 tấn | 100 tấn |
| phạm vi áp dụng | ≤55m | ≤50m | ≤40m | ≤35m | ≤30m |
| góc cầu xiên áp dụng | 0-450 | 0-450 | 0-450 | 0-450 | 0-450 |
| tốc độ nâng xe đẩy | 0,8 m/phút | 0,8 m/phút | 0,8 m/phút | 1,27 m/phút | 0,8 m/phút |
| tốc độ di chuyển dọc của con lăn | 4,25 m/phút | 4,25 m/phút | 4,25 m/phút | 4,25 m/phút | 4,25 m/phút |
| tốc độ di chuyển dọc của xe đẩy | 4,25 m/phút | 4,25 m/phút | 4,25 m/phút | 4,25 m/phút | 4,25 m/phút |
| tốc độ di chuyển ngang của xe đẩy | 2,45 m/phút | 2,45 m/phút | 2,45 m/phút | 2,45 m/phút | 2,45 m/phút |
| khả năng vận chuyển của phương tiện vận chuyển cầu | 100 tấn x 2 | 80t X2 | 60t X2 | 50t X2 | 50t X2 |
| tốc độ cao của xe vận chuyển cầu khi tải trọng lớn | 8,5m/phút | 8,5m/phút | 8,5m/phút | 8,5m/phút | 8,5m/phút |
| tốc độ quay trở lại của phương tiện vận chuyển cầu | 17m/phút | 17m/phút | 17m/phút | 17m/phút | 17m/phút |